Lần tiếng Trung là gì?
"lần" trong tiếng Trung là 次 (tính từ), 倍 (lượng từ).
次 Tính từ
Hán Việt: THỨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lần (lượng từ)
- 萨米已婚12次了。 Sami đã kết hôn mười hai lần.
倍 Lượng từ
Hán Việt: BỘI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lần
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lần" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lần tiếng Trung là gì?
"lần" trong tiếng Trung là 次 (tính từ), 倍 (lượng từ).