TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Lần tiếng Trung là gì?

"lần" trong tiếng Trung là 次 (tính từ), 倍 (lượng từ).

次 Tính từ

cìHán Việt: THỨ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lần (lượng từ)

  • 萨米已婚12次了。 Sami đã kết hôn mười hai lần.

Xem đầy đủ từ "次": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

倍 Lượng từ

bèiHán Việt: BỘI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lần

Xem đầy đủ từ "倍": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lần" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Lần tiếng Trung là gì?

"lần" trong tiếng Trung là 次 (tính từ), 倍 (lượng từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.