Lập kế hoạch tiếng Trung là gì?
"lập kế hoạch" trong tiếng Trung là 设计 (động từ), 规划 (động từ), 策划 (động từ).
设计 Động từ
Hán Việt: THIẾT KẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thiết kế; lập kế hoạch
规划 Động từ
Hán Việt: QUY HOẠCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lập kế hoạch; vạch ra chương trình
策划 Động từ
Hán Việt: SÁCH HOẠCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lập kế hoạch
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lập kế hoạch" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lập kế hoạch tiếng Trung là gì?
"lập kế hoạch" trong tiếng Trung là 设计 (động từ), 规划 (động từ), 策划 (động từ).