TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Lập kế hoạch tiếng Trung là gì?

"lập kế hoạch" trong tiếng Trung là 设计 (động từ), 规划 (động từ), 策划 (động từ).

设计 Động từ

shèjìHán Việt: THIẾT KẾ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thiết kế; lập kế hoạch

Xem đầy đủ từ "设计": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

规划 Động từ

guīhuàHán Việt: QUY HOẠCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lập kế hoạch; vạch ra chương trình

Xem đầy đủ từ "规划": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

策划 Động từ

cèhuàHán Việt: SÁCH HOẠCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lập kế hoạch

Xem đầy đủ từ "策划": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lập kế hoạch" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Lập kế hoạch tiếng Trung là gì?

"lập kế hoạch" trong tiếng Trung là 设计 (động từ), 规划 (động từ), 策划 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.