TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Lặn tiếng Trung là gì?

"lặn" trong tiếng Trung là 潜水 (động từ), 潜入 (động từ).

潜水 Động từ

qiánshuǐHán Việt: TIỀM THỦY giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lặn

Xem đầy đủ từ "潜水": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

潜入 Động từ

qiánrùHán Việt: TIỀM NHẬP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lặn

Xem đầy đủ từ "潜入": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lặn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Lặn tiếng Trung là gì?

"lặn" trong tiếng Trung là 潜水 (động từ), 潜入 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.