Lịch sử tiếng Trung là gì?
"lịch sử" trong tiếng Trung là 历史 (danh từ), 来历 (danh từ), 史 (danh từ).
历史 Danh từ
Hán Việt: LỊCH SỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lịch sử
- 他对日本的历史十分有兴趣。 Anh ấy cực kì quan tâm tới lịch sử Nhật Bản.
- 我喜欢历史。 Tôi thích lịch sử.
来历 Danh từ
Hán Việt: LAI LỊCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lịch sử
史 Danh từ
Hán Việt: SỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lịch sử
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lịch sử" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lịch sử tiếng Trung là gì?
"lịch sử" trong tiếng Trung là 历史 (danh từ), 来历 (danh từ), 史 (danh từ).