TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Lịch sử tiếng Trung là gì?

"lịch sử" trong tiếng Trung là 历史 (danh từ), 来历 (danh từ), 史 (danh từ).

历史 Danh từ

lìshǐHán Việt: LỊCH SỬ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lịch sử

  • 他对日本的历史十分有兴趣。 Anh ấy cực kì quan tâm tới lịch sử Nhật Bản.
  • 我喜欢历史。 Tôi thích lịch sử.

Xem đầy đủ từ "历史": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

来历 Danh từ

láilìHán Việt: LAI LỊCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lịch sử

Xem đầy đủ từ "来历": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

史 Danh từ

shǐHán Việt: SỬ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lịch sử

Xem đầy đủ từ "史": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lịch sử" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Lịch sử tiếng Trung là gì?

"lịch sử" trong tiếng Trung là 历史 (danh từ), 来历 (danh từ), 史 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.