Lực lượng vũ trang tiếng Trung là gì?
"lực lượng vũ trang" trong tiếng Trung là 军队 (danh từ), 武装力量 (danh từ), 武装部队 (danh từ).
军队 Danh từ
Hán Việt: QUÂN ĐỘI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lực lượng vũ trang; quân đội
- 军队占领了整片领土。 Lực lượng vũ trang đã thâu tóm toàn bộ lãnh thổ.
武装力量 Danh từ
Hán Việt: VŨ TRANG LỰC LƯỢNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lực lượng vũ trang
Xem đầy đủ từ "武装力量": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
武装部队 Danh từ
Hán Việt: VŨ TRANG BỘ ĐỘI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lực lượng vũ trang
Xem đầy đủ từ "武装部队": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lực lượng vũ trang" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lực lượng vũ trang tiếng Trung là gì?
"lực lượng vũ trang" trong tiếng Trung là 军队 (danh từ), 武装力量 (danh từ), 武装部队 (danh từ).