Liêm khiết tiếng Trung là gì?
"liêm khiết" trong tiếng Trung là 廉洁 (tính từ), 廉, 清廉 (tính từ).
廉洁 Tính từ
Hán Việt: LIÊM KHIẾT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Liêm khiết; không thể hối lộ; trung thực
廉
Hán Việt: LIÊM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Liêm khiết
清廉 Tính từ
Hán Việt: THANH LIÊM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Liêm khiết
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "liêm khiết" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Liêm khiết tiếng Trung là gì?
"liêm khiết" trong tiếng Trung là 廉洁 (tính từ), 廉, 清廉 (tính từ).