Mênh mông tiếng Trung là gì?
"mênh mông" trong tiếng Trung là 茫茫 (tính từ), 浩瀚 (tính từ).
茫茫 Tính từ
Hán Việt: MANG MANG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mênh mông
浩瀚 Tính từ
Hán Việt: HẠO HÃN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mênh mông (đại dương)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mênh mông" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mênh mông tiếng Trung là gì?
"mênh mông" trong tiếng Trung là 茫茫 (tính từ), 浩瀚 (tính từ).