TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Mùi hôi tiếng Trung là gì?

"mùi hôi" trong tiếng Trung là 臭 (tính từ), 臭味 (danh từ), 羶 (danh từ).

臭 Tính từ

chòuHán Việt: XÚ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mùi hôi

Xem đầy đủ từ "臭": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

臭味 Danh từ

chòuwèiHán Việt: XÚ VỊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mùi hôi; mùi thối

Xem đầy đủ từ "臭味": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

羶 Danh từ

shānHán Việt: THIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mùi hôi (của cừu hoặc dê)

Xem đầy đủ từ "羶": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

膻

shān giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mùi hôi (của cừu hoặc dê)

Xem đầy đủ từ "膻": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mùi hôi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Mùi hôi tiếng Trung là gì?

"mùi hôi" trong tiếng Trung là 臭 (tính từ), 臭味 (danh từ), 羶 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.