TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Mảng tiếng Trung là gì?

"mảng" trong tiếng Trung là 矩阵 (danh từ), 点阵 (danh từ).

矩阵 Danh từ

jǔzhèn giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mảng

Xem đầy đủ từ "矩阵": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

点阵 Danh từ

diǎnzhènHán Việt: ĐIỂM TRẬN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mảng

Xem đầy đủ từ "点阵": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mảng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Mảng tiếng Trung là gì?

"mảng" trong tiếng Trung là 矩阵 (danh từ), 点阵 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.