Mảnh tiếng Trung là gì?
"mảnh" trong tiếng Trung là 片 (lượng từ), 细 (tính từ), 碎片 (danh từ).
片 Lượng từ
Hán Việt: PHIẾN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Miếng, mảnh, lát
细 Tính từ
Hán Việt: TẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mảnh, nhỏ, thon
碎片 Danh từ
Hán Việt: TOÁI PHIẾN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mảnh; mẩu; mảnh vỡ; mảnh vụn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mảnh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mảnh tiếng Trung là gì?
"mảnh" trong tiếng Trung là 片 (lượng từ), 细 (tính từ), 碎片 (danh từ).