TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Mảnh vụn tiếng Trung là gì?

"mảnh vụn" trong tiếng Trung là 屑 (danh từ), 碎屑 (danh từ), 细碎 (tính từ).

屑 Danh từ

xièHán Việt: TIẾT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mảnh vụn

Xem đầy đủ từ "屑": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

碎屑 Danh từ

suìxièHán Việt: TOÁI TIẾT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mảnh vụn

Xem đầy đủ từ "碎屑": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

细碎 Tính từ

xìsuìHán Việt: TẾ TOÁI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mảnh vụn; vụn vặt

Xem đầy đủ từ "细碎": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mảnh vụn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Mảnh vụn tiếng Trung là gì?

"mảnh vụn" trong tiếng Trung là 屑 (danh từ), 碎屑 (danh từ), 细碎 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.