Mọt sách tiếng Trung là gì?
"mọt sách" trong tiếng Trung là 学究 (danh từ), 书呆子 (danh từ).
学究 Danh từ
Hán Việt: HỌC CỨU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mọt sách
书呆子 Danh từ
Hán Việt: THƯ NGAI TỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mọt sách
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mọt sách" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mọt sách tiếng Trung là gì?
"mọt sách" trong tiếng Trung là 学究 (danh từ), 书呆子 (danh từ).