TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Mọt sách tiếng Trung là gì?

"mọt sách" trong tiếng Trung là 学究 (danh từ), 书呆子 (danh từ).

学究 Danh từ

xuéjiūHán Việt: HỌC CỨU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mọt sách

Xem đầy đủ từ "学究": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

书呆子 Danh từ

shūdāiziHán Việt: THƯ NGAI TỬ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mọt sách

Xem đầy đủ từ "书呆子": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mọt sách" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Mọt sách tiếng Trung là gì?

"mọt sách" trong tiếng Trung là 学究 (danh từ), 书呆子 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.