Mở đầu tiếng Trung là gì?
"mở đầu" trong tiếng Trung là 开首 (danh từ).
开首 Danh từ
Hán Việt: KHAI THỦ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mở đầu
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mở đầu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mở đầu tiếng Trung là gì?
"mở đầu" trong tiếng Trung là 开首 (danh từ).