Mục lục tiếng Trung là gì?
"mục lục" trong tiếng Trung là 目录 (danh từ), 引得 (danh từ).
目录 Danh từ
Hán Việt: MỤC LỤC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mục lục
引得 Danh từ
Hán Việt: DẪN ĐẮC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mục lục
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mục lục" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mục lục tiếng Trung là gì?
"mục lục" trong tiếng Trung là 目录 (danh từ), 引得 (danh từ).