TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Mục lục tiếng Trung là gì?

"mục lục" trong tiếng Trung là 目录 (danh từ), 引得 (danh từ).

目录 Danh từ

mùlùHán Việt: MỤC LỤC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mục lục

Xem đầy đủ từ "目录": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

引得 Danh từ

yǐndéHán Việt: DẪN ĐẮC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mục lục

Xem đầy đủ từ "引得": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mục lục" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Mục lục tiếng Trung là gì?

"mục lục" trong tiếng Trung là 目录 (danh từ), 引得 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.