Miêu tả tiếng Trung là gì?
"miêu tả" trong tiếng Trung là 描写 (động từ), 形容 (động từ), 描绘 (động từ).
描写 Động từ
Hán Việt: MIÊU TẢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Miêu tả
形容 Động từ
Hán Việt: HÌNH DUNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Miêu tả
描绘 Động từ
Hán Việt: MIÊU HỘI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Miêu tả; khắc họa; phác họa
描
Hán Việt: MIÊU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Miêu tả
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "miêu tả" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Miêu tả tiếng Trung là gì?
"miêu tả" trong tiếng Trung là 描写 (động từ), 形容 (động từ), 描绘 (động từ).