TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Miêu tả tiếng Trung là gì?

"miêu tả" trong tiếng Trung là 描写 (động từ), 形容 (động từ), 描绘 (động từ).

描写 Động từ

miáoxiěHán Việt: MIÊU TẢ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Miêu tả

Xem đầy đủ từ "描写": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

形容 Động từ

xíngróngHán Việt: HÌNH DUNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Miêu tả

Xem đầy đủ từ "形容": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

描绘 Động từ

miáohuìHán Việt: MIÊU HỘI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Miêu tả; khắc họa; phác họa

Xem đầy đủ từ "描绘": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

描

miáoHán Việt: MIÊU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Miêu tả

Xem đầy đủ từ "描": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "miêu tả" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Miêu tả tiếng Trung là gì?

"miêu tả" trong tiếng Trung là 描写 (động từ), 形容 (động từ), 描绘 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.