TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

描

miáo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MIÊU

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “miêu” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: miêu

描 nghĩa là miêu tả, vẽ lại.

Nghĩa của 描

miáo

MIÊU
  1. Miêu tả
  2. Vẽ lại
  3. Sao chép
  4. Chỉnh sửa

Từ ghép có 描

Thành ngữ có 描

Câu hỏi thường gặp

描 nghĩa là gì?

描 (miáo) nghĩa là miêu tả, vẽ lại.

描 đọc thế nào?

描 đọc là miáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 描 là gì?

Âm Hán Việt của 描 là "miêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.