TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Náo nhiệt tiếng Trung là gì?

"náo nhiệt" trong tiếng Trung là 热闹 (tính từ), 熙熙攘攘 (động từ), 嘈.

热闹 Tính từ

rènaoHán Việt: NHIỆT NÁO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Náo nhiệt, nhộn nhịp

Xem đầy đủ từ "热闹": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

熙熙攘攘 Động từ

xīxīrǎngrǎngHán Việt: HY HY NHƯƠNG NHƯƠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Náo nhiệt

Xem đầy đủ từ "熙熙攘攘": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

嘈

cáoHán Việt: TÀO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Náo nhiệt

Xem đầy đủ từ "嘈": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "náo nhiệt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Náo nhiệt tiếng Trung là gì?

"náo nhiệt" trong tiếng Trung là 热闹 (tính từ), 熙熙攘攘 (động từ), 嘈.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.