Nói dối tiếng Trung là gì?
"nói dối" trong tiếng Trung là 撒谎 (động từ), 说谎 (động từ).
撒谎 Động từ
Hán Việt: TÁT HOANG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nói dối
说谎 Động từ
Hán Việt: THUYẾT HOANG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nói dối
- 每个人都会说谎。 Ai cũng nói dối.
- 汤姆说谎了。 Tom đã nói dối.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nói dối" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nói dối tiếng Trung là gì?
"nói dối" trong tiếng Trung là 撒谎 (động từ), 说谎 (động từ).