TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nói nhảm tiếng Trung là gì?

"nói nhảm" trong tiếng Trung là 胡说 (động từ), 瞎说 (động từ), 乱说 (động từ).

胡说 Động từ

húshuōHán Việt: HỒ THUYẾT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nói nhảm

Xem đầy đủ từ "胡说": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

瞎说 Động từ

xiāshuōHán Việt: HẠT THUYẾT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nói nhảm

Xem đầy đủ từ "瞎说": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

乱说 Động từ

luànshuōHán Việt: LOẠN THUYẾT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nói nhảm; đưa ra nhận xét vô trách nhiệm

Xem đầy đủ từ "乱说": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

说废话

shuōfèihuàHán Việt: THUYẾT PHẾ THOẠI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nói nhảm

  • 别听他的, 他在说废话。 Đừng nghe nó, nó đang nói nhảm.

Xem đầy đủ từ "说废话": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nói nhảm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nói nhảm tiếng Trung là gì?

"nói nhảm" trong tiếng Trung là 胡说 (động từ), 瞎说 (động từ), 乱说 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.