TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nóng tiếng Trung là gì?

"nóng" trong tiếng Trung là 热 (tính từ), 温暖 (tính từ), 暑 (danh từ).

热 Tính từ

rèHán Việt: NHIỆT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nóng

  • 今天很热。 Hôm nay cực nóng.
  • “今天够热的” – “可不是, 比昨天热多了” “Hôm nay nóng thật đấy” – “Chuẩn lun, nóng hơn hôm qua nhiều”

Xem đầy đủ từ "热": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

温暖 Tính từ

wēnnuǎnHán Việt: ÔN NOÃN giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "温暖": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

暑 Danh từ

shǔHán Việt: KIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nóng

Xem đầy đủ từ "暑": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

暍 Danh từ

hèHán Việt: HÁT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nóng

Xem đầy đủ từ "暍": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nóng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nóng tiếng Trung là gì?

"nóng" trong tiếng Trung là 热 (tính từ), 温暖 (tính từ), 暑 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.