TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nạn nhân tiếng Trung là gì?

"nạn nhân" trong tiếng Trung là 受害人 (danh từ), 灾民 (danh từ), 被害人 (danh từ).

受害人 Danh từ

shòuhàirénHán Việt: THỤ HẠI NHÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nạn nhân

Xem đầy đủ từ "受害人": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

灾民 Danh từ

zāimínHán Việt: TAI DÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nạn nhân (của thảm họa)

Xem đầy đủ từ "灾民": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

被害人 Danh từ

bèihàirénHán Việt: BỊ HẠI NHÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nạn nhân

Xem đầy đủ từ "被害人": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nạn nhân" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nạn nhân tiếng Trung là gì?

"nạn nhân" trong tiếng Trung là 受害人 (danh từ), 灾民 (danh từ), 被害人 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.