TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nạo vét tiếng Trung là gì?

"nạo vét" trong tiếng Trung là 浚 (danh từ), 疏浚 (động từ).

浚 Danh từ

jùnHán Việt: TUẤN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nạo vét (sông)

Xem đầy đủ từ "浚": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

疏浚 Động từ

shūjùnHán Việt: SƠ TUẤN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nạo vét

Xem đầy đủ từ "疏浚": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nạo vét" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nạo vét tiếng Trung là gì?

"nạo vét" trong tiếng Trung là 浚 (danh từ), 疏浚 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.