TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nắp tiếng Trung là gì?

"nắp" trong tiếng Trung là 盖 (động từ), 盖子 (danh từ).

盖 Động từ

gàiHán Việt: CÁI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nắp, vung

Xem đầy đủ từ "盖": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

盖子 Danh từ

gàiziHán Việt: CÁI TỬ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nắp

Xem đầy đủ từ "盖子": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nắp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nắp tiếng Trung là gì?

"nắp" trong tiếng Trung là 盖 (động từ), 盖子 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.