Nắp tiếng Trung là gì?
"nắp" trong tiếng Trung là 盖 (động từ), 盖子 (danh từ).
盖 Động từ
Hán Việt: CÁI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nắp, vung
盖子 Danh từ
Hán Việt: CÁI TỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nắp
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nắp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nắp tiếng Trung là gì?
"nắp" trong tiếng Trung là 盖 (động từ), 盖子 (danh từ).