Nằm ở tiếng Trung là gì?
"nằm ở" trong tiếng Trung là 位于 (động từ), 在乎 (động từ), 在于 (động từ).
位于 Động từ
Hán Việt: VỊ VU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nằm ở
在乎 Động từ
Hán Việt: TẠI HỒ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phụ thuộc vào; nằm ở; do (một thuộc tính nhất định)
在于 Động từ
Hán Việt: TẠI VU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nằm ở; do (một thuộc tính nào đó)
地处 Động từ
Hán Việt: ĐỊA XỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nằm ở
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nằm ở" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nằm ở tiếng Trung là gì?
"nằm ở" trong tiếng Trung là 位于 (động từ), 在乎 (động từ), 在于 (động từ).