TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nằm ở tiếng Trung là gì?

"nằm ở" trong tiếng Trung là 位于 (động từ), 在乎 (động từ), 在于 (động từ).

位于 Động từ

wèiyúHán Việt: VỊ VU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nằm ở

Xem đầy đủ từ "位于": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

在乎 Động từ

zàihuHán Việt: TẠI HỒ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phụ thuộc vào; nằm ở; do (một thuộc tính nhất định)

Xem đầy đủ từ "在乎": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

在于 Động từ

zàiyúHán Việt: TẠI VU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nằm ở; do (một thuộc tính nào đó)

Xem đầy đủ từ "在于": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

地处 Động từ

dìchǔHán Việt: ĐỊA XỬ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nằm ở

Xem đầy đủ từ "地处": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nằm ở" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nằm ở tiếng Trung là gì?

"nằm ở" trong tiếng Trung là 位于 (động từ), 在乎 (động từ), 在于 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.