TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nặng tiếng Trung là gì?

"nặng" trong tiếng Trung là 重 (tính từ), 沉重 (tính từ), 重型 (tính từ).

重 Tính từ

zhòngHán Việt: TRỌNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nặng

  • 这张桌子很重。 Cái bàn này nặng quá.

Xem đầy đủ từ "重": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

沉重 Tính từ

chénzhòngHán Việt: TRẦM TRỌNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nặng

Xem đầy đủ từ "沉重": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

重型 Tính từ

zhòngxíngHán Việt: TRỌNG HÌNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nặng

Xem đầy đủ từ "重型": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

沉甸甸 Tính từ

chéndiàndiànHán Việt: TRẦM ĐIỆN ĐIỆN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nặng

Xem đầy đủ từ "沉甸甸": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nặng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nặng tiếng Trung là gì?

"nặng" trong tiếng Trung là 重 (tính từ), 沉重 (tính từ), 重型 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.