Nặng tiếng Trung là gì?
"nặng" trong tiếng Trung là 重 (tính từ), 沉重 (tính từ), 重型 (tính từ).
重 Tính từ
Hán Việt: TRỌNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nặng
- 这张桌子很重。 Cái bàn này nặng quá.
沉重 Tính từ
Hán Việt: TRẦM TRỌNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nặng
重型 Tính từ
Hán Việt: TRỌNG HÌNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nặng
沉甸甸 Tính từ
Hán Việt: TRẦM ĐIỆN ĐIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nặng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nặng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nặng tiếng Trung là gì?
"nặng" trong tiếng Trung là 重 (tính từ), 沉重 (tính từ), 重型 (tính từ).