Nồi tiếng Trung là gì?
"nồi" trong tiếng Trung là 锅 (danh từ), 壶 (lượng từ).
锅 Danh từ
Hán Việt: OA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nồi; chảo; wok; vạc
壶 Lượng từ
Hán Việt: HỒ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ấm, bình, nồi; lượng từ cho chất lỏng đóng chai
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nồi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nồi tiếng Trung là gì?
"nồi" trong tiếng Trung là 锅 (danh từ), 壶 (lượng từ).