TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nội dung tiếng Trung là gì?

"nội dung" trong tiếng Trung là 内容 (danh từ), 涵义 (danh từ), 文案 (danh từ).

内容 Danh từ

nèiróngHán Việt: NỘI DUNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nội dung

Xem đầy đủ từ "内容": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

涵义 Danh từ

hányìHán Việt: HÀM NGHĨA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nội dung

Xem đầy đủ từ "涵义": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

文案 Danh từ

wén'ànHán Việt: VĂN ÁN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nội dung

Xem đầy đủ từ "文案": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nội dung" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nội dung tiếng Trung là gì?

"nội dung" trong tiếng Trung là 内容 (danh từ), 涵义 (danh từ), 文案 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.