Nội dung tiếng Trung là gì?
"nội dung" trong tiếng Trung là 内容 (danh từ), 涵义 (danh từ), 文案 (danh từ).
内容 Danh từ
Hán Việt: NỘI DUNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nội dung
涵义 Danh từ
Hán Việt: HÀM NGHĨA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nội dung
文案 Danh từ
Hán Việt: VĂN ÁN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nội dung
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nội dung" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nội dung tiếng Trung là gì?
"nội dung" trong tiếng Trung là 内容 (danh từ), 涵义 (danh từ), 文案 (danh từ).