Nợ tiếng Trung là gì?
"nợ" trong tiếng Trung là 欠 (động từ), 债务 (danh từ), 债 (danh từ).
欠 Động từ
Hán Việt: KHIẾM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nợ
- 我欠他一百元。 Tao nợ nó 100 đô la.
- 你欠我一个吻。 Bạn nợ tôi một nụ hôn.
债务 Danh từ
Hán Việt: TRÁI VỤ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nợ
债 Danh từ
Hán Việt: TRÁI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nợ; nợ nần
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nợ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nợ tiếng Trung là gì?
"nợ" trong tiếng Trung là 欠 (động từ), 债务 (danh từ), 债 (danh từ).