TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

账

zhàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 賬

Âm Hán Việt TRƯỚNG
Bộ thủ: 贝 (bối) · bộ số 154 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: trường, trương, trướng Lượng từ đi kèm: 本 (běn), 笔 (bǐ)

账 nghĩa là tài khoản, hóa đơn.

Nghĩa của 账

zhàng

TRƯỚNGphồn thể 賬
  1. Tài khoản
  2. Hóa đơn
  3. Nợ

Từ ghép có 账

Thành ngữ có 账

Câu hỏi thường gặp

账 nghĩa là gì?

账 (zhàng) nghĩa là tài khoản, hóa đơn.

账 đọc thế nào?

账 đọc là zhàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 账 là gì?

Âm Hán Việt của 账 là "trướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.