Ngày tiếng Trung là gì?
"ngày" trong tiếng Trung là 天 (danh từ), 日子 (danh từ), 号 (lượng từ).
天 Danh từ
Hán Việt: THIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngày
日子 Danh từ
Hán Việt: NHẬT TỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngày
号 Lượng từ
Hán Việt: HIỆU giọng máy của trình duyệt
- 今天是6月18号,也是Muiriel的生日! Hôm nay là ngày 18 tháng sáu, và cũng là ngày sinh nhật của Muiriel!
- 我的生日是十月二十号。 Sinh nhật tôi là ngày 20 tháng Mười.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngày" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ngày tiếng Trung là gì?
"ngày" trong tiếng Trung là 天 (danh từ), 日子 (danh từ), 号 (lượng từ).