TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Người nước ngoài tiếng Trung là gì?

"người nước ngoài" trong tiếng Trung là 外国人 (danh từ), 洋人 (danh từ), 老外 (danh từ).

外国人 Danh từ

wàiguórénHán Việt: NGOẠI QUỐC NHÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người nước ngoài

  • 大部分客人是外国人。 Hầu hết khách hàng là người nước ngoài.
  • 她嫁给了一个外国人。 Cô ấy cưới người nước ngoài.

Xem đầy đủ từ "外国人": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

洋人 Danh từ

yángrénHán Việt: DƯƠNG NHÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người nước ngoài

Xem đầy đủ từ "洋人": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

老外 Danh từ

lǎowàiHán Việt: LÃO NGOẠI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người nước ngoài (đặc biệt là người không phải châu Á)

Xem đầy đủ từ "老外": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

外侨 Danh từ

wàiqiáoHán Việt: NGOẠI KIỀU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người nước ngoài

Xem đầy đủ từ "外侨": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người nước ngoài" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Người nước ngoài tiếng Trung là gì?

"người nước ngoài" trong tiếng Trung là 外国人 (danh từ), 洋人 (danh từ), 老外 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.