Người tham gia tiếng Trung là gì?
"người tham gia" trong tiếng Trung là 参与者 (danh từ), 参加者 (danh từ).
参与者 Danh từ
Hán Việt: THAM DỰ GIẢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người tham gia
参加者 Danh từ
Hán Việt: THAM GIA GIẢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người tham gia
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người tham gia" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Người tham gia tiếng Trung là gì?
"người tham gia" trong tiếng Trung là 参与者 (danh từ), 参加者 (danh từ).