TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Người tham gia tiếng Trung là gì?

"người tham gia" trong tiếng Trung là 参与者 (danh từ), 参加者 (danh từ).

参与者 Danh từ

cānyùzhěHán Việt: THAM DỰ GIẢ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người tham gia

Xem đầy đủ từ "参与者": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

参加者 Danh từ

cānjiāzhěHán Việt: THAM GIA GIẢ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người tham gia

Xem đầy đủ từ "参加者": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người tham gia" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Người tham gia tiếng Trung là gì?

"người tham gia" trong tiếng Trung là 参与者 (danh từ), 参加者 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.