Người trẻ tiếng Trung là gì?
"người trẻ" trong tiếng Trung là 年轻人 (danh từ), 青年人 (danh từ).
年轻人 Danh từ
Hán Việt: NIÊN KHINH NHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người trẻ
青年人 Danh từ
Hán Việt: THANH NIÊN NHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người trẻ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người trẻ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Người trẻ tiếng Trung là gì?
"người trẻ" trong tiếng Trung là 年轻人 (danh từ), 青年人 (danh từ).