TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Ngọc tiếng Trung là gì?

"ngọc" trong tiếng Trung là 玉 (danh từ), 宝石 (danh từ), 璇.

玉 Danh từ

yùHán Việt: NGỌC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngọc

Xem đầy đủ từ "玉": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

宝石 Danh từ

bǎoshíHán Việt: BẢO THẠCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đá quý; ngọc

Xem đầy đủ từ "宝石": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

璇

xuán giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngọc

Xem đầy đủ từ "璇": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

玉石 Danh từ

yùshíHán Việt: NGỌC THẠCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngọc

Xem đầy đủ từ "玉石": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

瑶

yáoHán Việt: DAO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngọc

Xem đầy đủ từ "瑶": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

瑁

mào giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngọc

Xem đầy đủ từ "瑁": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngọc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ngọc tiếng Trung là gì?

"ngọc" trong tiếng Trung là 玉 (danh từ), 宝石 (danh từ), 璇.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.