TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Ngay sau đó tiếng Trung là gì?

"ngay sau đó" trong tiếng Trung là 随后 (phó từ), 随之, 紧接着 (liên từ).

随后 Phó từ

suíhòuHán Việt: TÙY HẬU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngay sau đó

Xem đầy đủ từ "随后": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

随之

suízhīHán Việt: TÙY CHI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngay sau đó

Xem đầy đủ từ "随之": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

紧接着 Liên từ

jǐnjiēzheHán Việt: KHẨN TIẾP TRƯỚC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngay sau đó

Xem đầy đủ từ "紧接着": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

旋即 Phó từ

xuánjíHán Việt: TOÀN TỨC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngay sau đó

Xem đầy đủ từ "旋即": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngay sau đó" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ngay sau đó tiếng Trung là gì?

"ngay sau đó" trong tiếng Trung là 随后 (phó từ), 随之, 紧接着 (liên từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.