Nghèo tiếng Trung là gì?
"nghèo" trong tiếng Trung là 穷 (tính từ), 贫.
穷 Tính từ
Hán Việt: CÙNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghèo
贫
Hán Việt: BẦN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghèo
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nghèo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nghèo tiếng Trung là gì?
"nghèo" trong tiếng Trung là 穷 (tính từ), 贫.