Nguồn tiếng Trung là gì?
"nguồn" trong tiếng Trung là 来源 (danh từ), 源头 (danh từ), 先河 (danh từ).
来源 Danh từ
Hán Việt: LAI NGUYÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nguồn (thông tin, v.v.)
源头 Danh từ
Hán Việt: NGUYÊN ĐẦU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nguồn
先河 Danh từ
Hán Việt: TIÊN HÀ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nguồn; tiền thân; người đi trước
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nguồn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nguồn tiếng Trung là gì?
"nguồn" trong tiếng Trung là 来源 (danh từ), 源头 (danh từ), 先河 (danh từ).