Nguyên liệu tiếng Trung là gì?
"nguyên liệu" trong tiếng Trung là 材料 (danh từ), 成分 (danh từ), 原料 (danh từ).
材料 Danh từ
Hán Việt: TÀI LIỆU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vật liệu, nguyên liệu
成分 Danh từ
Hán Việt: THÀNH PHẦN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thành phần; nguyên liệu; yếu tố; bộ phận
原料 Danh từ
Hán Việt: NGUYÊN LIỆU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nguyên liệu
配料 Động từ
Hán Việt: PHỐI LIỆU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nguyên liệu (trong công thức nấu ăn)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nguyên liệu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nguyên liệu tiếng Trung là gì?
"nguyên liệu" trong tiếng Trung là 材料 (danh từ), 成分 (danh từ), 原料 (danh từ).