TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nguyên liệu tiếng Trung là gì?

"nguyên liệu" trong tiếng Trung là 材料 (danh từ), 成分 (danh từ), 原料 (danh từ).

材料 Danh từ

cáiliàoHán Việt: TÀI LIỆU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vật liệu, nguyên liệu

Xem đầy đủ từ "材料": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

成分 Danh từ

chéngfènHán Việt: THÀNH PHẦN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thành phần; nguyên liệu; yếu tố; bộ phận

Xem đầy đủ từ "成分": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

原料 Danh từ

yuánliàoHán Việt: NGUYÊN LIỆU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nguyên liệu

Xem đầy đủ từ "原料": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

配料 Động từ

pèiliàoHán Việt: PHỐI LIỆU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nguyên liệu (trong công thức nấu ăn)

Xem đầy đủ từ "配料": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nguyên liệu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nguyên liệu tiếng Trung là gì?

"nguyên liệu" trong tiếng Trung là 材料 (danh từ), 成分 (danh từ), 原料 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.