TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nguyên tắc tiếng Trung là gì?

"nguyên tắc" trong tiếng Trung là 原则 (danh từ), 原理 (danh từ).

原则 Danh từ

yuánzéHán Việt: NGUYÊN TẮC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nguyên tắc

Xem đầy đủ từ "原则": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

原理 Danh từ

yuánlǐHán Việt: NGUYÊN LÝ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nguyên lý; nguyên tắc

Xem đầy đủ từ "原理": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nguyên tắc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nguyên tắc tiếng Trung là gì?

"nguyên tắc" trong tiếng Trung là 原则 (danh từ), 原理 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.