Nhân tiếng Trung là gì?
"nhân" trong tiếng Trung là 颗粒 (danh từ), 馅儿 (danh từ), 馅.
颗粒 Danh từ
Hán Việt: KHỎA LẠP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhân
馅儿 Danh từ
Hán Việt: HÃM NHI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhân
馅
Hán Việt: HÃM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhân
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhân" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhân tiếng Trung là gì?
"nhân" trong tiếng Trung là 颗粒 (danh từ), 馅儿 (danh từ), 馅.