TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nhân hậu tiếng Trung là gì?

"nhân hậu" trong tiếng Trung là 仁 (danh từ), 敦, 惇.

仁 Danh từ

rénHán Việt: NHÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhân hậu; nhân từ

Xem đầy đủ từ "仁": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

敦

dūnHán Việt: ĐÔN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhân hậu

Xem đầy đủ từ "敦": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

惇

dūn giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhân hậu

Xem đầy đủ từ "惇": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhân hậu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nhân hậu tiếng Trung là gì?

"nhân hậu" trong tiếng Trung là 仁 (danh từ), 敦, 惇.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.