Nhân hậu tiếng Trung là gì?
"nhân hậu" trong tiếng Trung là 仁 (danh từ), 敦, 惇.
仁 Danh từ
Hán Việt: NHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhân hậu; nhân từ
敦
Hán Việt: ĐÔN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhân hậu
惇
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhân hậu
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhân hậu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhân hậu tiếng Trung là gì?
"nhân hậu" trong tiếng Trung là 仁 (danh từ), 敦, 惇.