TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nhân tạo tiếng Trung là gì?

"nhân tạo" trong tiếng Trung là 人工 (tính từ), 人为 (động từ), 人造 (danh từ).

人工 Tính từ

réngōngHán Việt: NHÂN CÔNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhân tạo

Xem đầy đủ từ "人工": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

人为 Động từ

rénwéiHán Việt: NHÂN VI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhân tạo

Xem đầy đủ từ "人为": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

人造 Danh từ

rénzàoHán Việt: NHÂN TẠO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhân tạo

Xem đầy đủ từ "人造": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhân tạo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nhân tạo tiếng Trung là gì?

"nhân tạo" trong tiếng Trung là 人工 (tính từ), 人为 (động từ), 人造 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.