Nhân tiện tiếng Trung là gì?
"nhân tiện" trong tiếng Trung là 顺便 (phó từ), 顺路 (phó từ).
顺便 Phó từ
Hán Việt: THUẬN TIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhân tiện, tiện thể
顺路 Phó từ
Hán Việt: THUẬN LỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhân tiện
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhân tiện" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhân tiện tiếng Trung là gì?
"nhân tiện" trong tiếng Trung là 顺便 (phó từ), 顺路 (phó từ).