TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nhân tiện tiếng Trung là gì?

"nhân tiện" trong tiếng Trung là 顺便 (phó từ), 顺路 (phó từ).

顺便 Phó từ

shùnbiànHán Việt: THUẬN TIỆN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhân tiện, tiện thể

Xem đầy đủ từ "顺便": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

顺路 Phó từ

shùnlùHán Việt: THUẬN LỘ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhân tiện

Xem đầy đủ từ "顺路": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhân tiện" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nhân tiện tiếng Trung là gì?

"nhân tiện" trong tiếng Trung là 顺便 (phó từ), 顺路 (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.