Nhô ra tiếng Trung là gì?
"nhô ra" trong tiếng Trung là 凸, 撅, 凸出 (động từ).
凸
Hán Việt: ĐỘT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhô ra; lồi; mặt lồi; dương (đầu nối, v.v.)
撅
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhô ra
凸出 Động từ
Hán Việt: ĐỘT XUẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhô ra
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhô ra" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhô ra tiếng Trung là gì?
"nhô ra" trong tiếng Trung là 凸, 撅, 凸出 (động từ).