TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nhô ra tiếng Trung là gì?

"nhô ra" trong tiếng Trung là 凸, 撅, 凸出 (động từ).

凸

tūHán Việt: ĐỘT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhô ra; lồi; mặt lồi; dương (đầu nối, v.v.)

Xem đầy đủ từ "凸": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

撅

juē giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhô ra

Xem đầy đủ từ "撅": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

凸出 Động từ

tūchūHán Việt: ĐỘT XUẤT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhô ra

Xem đầy đủ từ "凸出": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhô ra" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nhô ra tiếng Trung là gì?

"nhô ra" trong tiếng Trung là 凸, 撅, 凸出 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.