Như thế này tiếng Trung là gì?
"như thế này" trong tiếng Trung là 这样 (phó từ), 这么 (phó từ).
这样 Phó từ
Hán Việt: GIÁ DẠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Như thế này, như vậy
- 这样也很可能是最好玩儿的。 Thực hiện nó như thế này có lẽ cũng là cách vui nhất.
这么 Phó từ
Hán Việt: GIÁ MA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Như thế này, như vậy
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "như thế này" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Như thế này tiếng Trung là gì?
"như thế này" trong tiếng Trung là 这样 (phó từ), 这么 (phó từ).