TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nhạy cảm tiếng Trung là gì?

"nhạy cảm" trong tiếng Trung là 敏感 (tính từ), 敏感性 (danh từ).

敏感 Tính từ

mǐngǎnHán Việt: MẪN CẢM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhạy cảm

Xem đầy đủ từ "敏感": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

敏感性 Danh từ

mǐngǎnxìngHán Việt: MẪN CẢM TÍNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhạy cảm

Xem đầy đủ từ "敏感性": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhạy cảm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nhạy cảm tiếng Trung là gì?

"nhạy cảm" trong tiếng Trung là 敏感 (tính từ), 敏感性 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.