Nhạy cảm tiếng Trung là gì?
"nhạy cảm" trong tiếng Trung là 敏感 (tính từ), 敏感性 (danh từ).
敏感 Tính từ
Hán Việt: MẪN CẢM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhạy cảm
敏感性 Danh từ
Hán Việt: MẪN CẢM TÍNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhạy cảm
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhạy cảm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhạy cảm tiếng Trung là gì?
"nhạy cảm" trong tiếng Trung là 敏感 (tính từ), 敏感性 (danh từ).