TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nhấn chìm tiếng Trung là gì?

"nhấn chìm" trong tiếng Trung là 埋没 (động từ).

埋没 Động từ

máimòHán Việt: MAI MỘT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhấn chìm

Xem đầy đủ từ "埋没": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhấn chìm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nhấn chìm tiếng Trung là gì?

"nhấn chìm" trong tiếng Trung là 埋没 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.