Nhậm chức tiếng Trung là gì?
"nhậm chức" trong tiếng Trung là 上任 (động từ), 就职 (động từ), 任职 (động từ).
上任 Động từ
Hán Việt: THƯỢNG NHẬM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhậm chức
就职 Động từ
Hán Việt: TỰU CHỨC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhậm chức; đảm nhiệm chức vụ
任职 Động từ
Hán Việt: NHẬM CHỨC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giữ chức vụ; nhậm chức
就任 Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhậm chức
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhậm chức" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhậm chức tiếng Trung là gì?
"nhậm chức" trong tiếng Trung là 上任 (động từ), 就职 (động từ), 任职 (động từ).