Nhộn nhịp tiếng Trung là gì?
"nhộn nhịp" trong tiếng Trung là 热闹 (tính từ), 忙碌 (tính từ).
热闹 Tính từ
Hán Việt: NHIỆT NÁO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Náo nhiệt, nhộn nhịp
忙碌 Tính từ
Hán Việt: MANG LỤC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bận rộn; nhộn nhịp
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhộn nhịp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhộn nhịp tiếng Trung là gì?
"nhộn nhịp" trong tiếng Trung là 热闹 (tính từ), 忙碌 (tính từ).