TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nhộn nhịp tiếng Trung là gì?

"nhộn nhịp" trong tiếng Trung là 热闹 (tính từ), 忙碌 (tính từ).

热闹 Tính từ

rènaoHán Việt: NHIỆT NÁO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Náo nhiệt, nhộn nhịp

Xem đầy đủ từ "热闹": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

忙碌 Tính từ

mánglùHán Việt: MANG LỤC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bận rộn; nhộn nhịp

Xem đầy đủ từ "忙碌": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhộn nhịp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nhộn nhịp tiếng Trung là gì?

"nhộn nhịp" trong tiếng Trung là 热闹 (tính từ), 忙碌 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.