TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nhiều lần tiếng Trung là gì?

"nhiều lần" trong tiếng Trung là 再三 (phó từ), 多次 (phó từ).

再三 Phó từ

zàisānHán Việt: TÁI TAM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhiều lần, lặp đi lặp lại

Xem đầy đủ từ "再三": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

多次 Phó từ

duōcìHán Việt: ĐA THỨ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhiều lần

Xem đầy đủ từ "多次": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhiều lần" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nhiều lần tiếng Trung là gì?

"nhiều lần" trong tiếng Trung là 再三 (phó từ), 多次 (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.